Thứ Bảy, 12 tháng 2, 2022

BẢNG KÊ CÁC SAO XẤU

Bảng kê các sao xấu ngày đăng: 04/09/2006 12:00:58 PM Dưới đây chúng tôi liệt kê bảng sao xấu (Hung sát nhật thần) phân bổ theo ngày can chi từng tháng Âm lịch STT Tên sao Tính chất\tháng Giêng Hai Ba Tư Năm Sáu Bảy Tám Chính Mười M.một Chạp 1 Thiên Cương (hay Diệt Môn) Xấu mọi việc Tỵ Tý Mùi Dần Dậu Thìn Hợi Ngọ Sửu Thân Mão Tuất 2 Thiên Lại Xấu mọi việc Dậu Ngọ Mão Tý Dậu Ngọ Mão Tý Dậu Ngọ Mão Tý 3 Thiên Ngục Thiên Hoả Xấu mọi việc Xấu về lợp nhà Tý Mão Ngọ Dậu Tý Mão Ngọ Dậu Tý Mão Ngọ Dậu 4 Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc Tỵ Dậu Sửu Tỵ Dậu Sửu Tỵ Dậu Sửu Tỵ Dậu Sửu 5 Đại Hao (Tử khí, quan phú) Xấu mọi việc Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Tý Sửu Dần Mão Thìn Tỵ 6 Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Tý Sửu Dần Mão Thìn 7 Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa Thân Dậu (Tuất) Tuất Hợi Tý (Sửu) Sửu Dần Mão (Thìn) Thìn Tỵ Ngọ (Mùi) Mùi 8 Kiếp sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Hợi Thân Tỵ Dần Hợi Thân Tỵ Dần Hợi Thân Tỵ Dần 9 Địa phá Kỵ xây dựng Hợi Tý Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất 10 Thổ phủ Kỵ xây dựng,động thổ Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Tý Sửu 11 Thổ ôn (thiên cẩu) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Tý Sửu Dần Mão 12 Thiên ôn Kỵ xây dựng Mùi Tuất Thìn Dần Ngọ Tý Dậu Thân Tỵ Hợi Tý Mão 13 Thụ tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt Tuất Thìn Hợi Tỵ Tý Ngọ Sửu Mùi Dần Thân Mão Dậu 14 Hoang vu Xấu mọi việc Tỵ Dậu Sửu Tỵ Dậu Sửu Tỵ Dậu Sửu Thân Tý Thìn Thân Tý Thìn Thân Tý Thìn Hợi Mão Mùi Hợi Mão Mùi Hợi Mão Mùi Dần Ngọ Tuất Dần Ngọ Tuất Dần Ngọ Tuất 15 Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Thìn Dậu Dần Mùi Tý Tỵ Tuất Mão Thân Sửu Ngọ Hợi 16 Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành Sửu Tý Hợi Tuất Dậu Thân Mùi Ngọ Tỵ Thìn Mão Dần 17 Hoả tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà Sửu Mùi Dần Thân Mão Dậu Thìn Tuất Tỵ Hợi Ngọ Tý 18 Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp Tỵ Thìn Mão Dần Sửu Tý Hợi Tuất Dậu Thân Mùi Ngọ 19 Nguyệt Yếm đại hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú Tuất Dậu Thân Mùi Ngọ Tỵ Thìn Mão Dần Sửu Tý Hợi 20 Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Sửu Tuất Mùi Thìn Sửu Tuất Mùi Thìn Sửu Tuất Mùi Thìn 21 Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành Ngọ Dần Tý Ngọ Dần Tý Ngọ Dần Tý Ngọ Dần Tý 22 Lục Bất thành Xấu đối với xây dựng Dần Ngọ Tuất Tỵ Dậu Sửu Thân Tý Thìn Hợi Mão Mùi 23 Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo Dậu Mùi Tỵ Mão Sửu Hợi Dậu Mùi Tỵ Mão Sửu Hợi 24 Thần cách Kỵ tế tự Tỵ Mão Sửu Hợi Dậu Mùi Tỵ Mão Sửu Hợi Dậu Mùi 25 Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch Tý Dậu Ngọ Mão Tý Dậu Ngọ Mão Tý Dậu Ngọ Mão 26 Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành Ngọ Dần Thìn Dậu Mão Thân Sửu Tỵ Tý Hợi Mùi Tuất 27 Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc Tỵ Tý Sửu Dần Mão Tuất Hợi Ngọ Mùi Thân Dậu Thìn 28 Hà khôi Cẩu Giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc Hợi Ngọ Sửu Thân Mão Tuất Tỵ Tý Mùi Dần Dậu Thìn 29 Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ Dần Tỵ Thân Hợi Mão Ngọ Dậu Tý Thìn Mùi Tuất Sửu 30 Cửu không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Thìn Sửu Tuất Mùi Mão Tý Dậu Ngọ Dần Hợi Thân Tỵ 31 Trùng Tang(1) Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà Giáp Ất Kỷ Bính Đinh Kỷ Canh Tân Kỷ Nhâm Quý Kỷ 32 Trùng phục (1) Kỵ giá thú, an táng Canh Tân Kỷ Nhâm Quý Mậu Giáp Ất Kỷ Nhâm Quý Kỷ 33 Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương Mão Tỵ Mùi Dậu Hợi Sửu Mão Tỵ Mùi Dậu Hợi Sửu 34 Bạch hổ (trùng ngày với Thiên giải -> sao tốt) Kỵ mai táng Ngọ Thân Tuất Tý Dần Thìn Ngọ Thân Tuất Tý Dần Thìn 35 Huyền Vũ Kỵ mai táng Dậu Hợi Tỵ Mão Sửu Mùi Dậu Hợi Tỵ Mão Sửu Mùi 36 Câu Trận Kỵ mai táng Hợi Tỵ Mão Sửu Mùi Dậu Hợi Tỵ Mão Sửu Mùi Dậu 37 Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa Dần Hợi Tỵ Thân Dần Hợi Tỵ Thân Dần Hợi Tỵ Thân 38 Cô thần Xấu với giá thú Tuất Hợi Tý Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu 39 Quả tú Xấu với giá thú Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Tý Sửu Dần Mão 40 Sát chủ Xấu mọi việc Tỵ Tý Mùi Mão Thân Tuất Sửu Hợi Ngọ Dậu Dần Thìn 41 Nguyệt Hình Xấu mọi việc Tỵ Tý Thìn Thân Ngọ Sửu Dần Dậu Mùi Hợi Mão Tuất 42 Tội chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo Ngọ Tý Mùi Sửu Thân Dần Dậu Mão Tuất Thìn Hợi Tỵ 43 Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ động thổ Mão Ngọ Dậu Tý 44 Thiên địa chính chuyển Kỵ động thổ Quý Mão Bính Ngọ Đinh Dậu Canh Tý 45 Thiên địa chuyển sát Kỵ động thổ Ất Mão Bính Ngọ Tân Dậu Nhâm Tý 46 Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo Tý Mão Ngọ Dậu 47 Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo Thìn Mùi Dậu Tý 48 Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Thìn Mùi Tuất Sửu 49 Ngũ hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Tỵ Dậu Sửu Thân Tý Thìn Hợi Mão Mùi Dần Ngọ Tuất 50 Tứ thời đại mộ Kỵ an táng Ất Mùi Bính Tuất Tân Sửu Nhâm Thìn 51 Thổ cẩm Kỵ xây dựng, an táng Hợi Dần Tỵ Thân 52 Ly sàng Kỵ giá thú Dậu Dần,Ngọ Tuất Tỵ 53 Tứ thời cô quả Kỵ giá thú Sửu Thìn Mùi Tuất 54 Không phòng Kỵ giá thú Thìn Tỵ Tý Tuất Hợi Mùi Dần Mão Ngọ Thân Dậu Sửu 55 Âm thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Canh Tuất Tân Dậu Canh Thân Đinh Mùi Bính Ngọ Đinh Tỵ Giáp Thìn Ất Mão Giáp Dần Quý Sửu Nhâm Tý Quý Hợi 56 Dương thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Giáp Dần Ất Mão Giáp Thìn Đinh Tỵ Bính Ngọ Đinh Mùi Canh Thân Tân Dậu Canh Tuất Quý Hợi Nhâm Tý Quý Sửu 57 Quỷ khốc Xấu với tế tự, mai táng Tuất Tuất Tuất Tuất Tuất Tuất Tuất Tuất Tuất Tuất Tuất Tuất Chú thích: Trùng tang, Trùng phục có nhiều tài liệu khác nhau, bản này điều chỉnh theo Ngọc Hạp thông thư triều Nguyễn, tháng 3,9,11,12 Trùng tang, Trùng phục cùng ngày (trích Tân Việt, Thiều phong. Bàn về lịch vạn niên, Văn hoá dân tộc,Hà Nội,1997

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Tử Vi Ngày Mới 6/2/2026 Đột Ngột Trúng SỐ, 5 Con Giáp TIỀN TỶ VỀ TAY GIÀ...

Tử Vi Ngày Mới 6/2/2026 Đột Ngột Trúng SỐ, 5 Con Giáp TIỀN TỶ VỀ TAY GIÀU TO VẬT VÃ | Tử Vi Ngày Mới